từ đó

từ đó

Từ đó, cô ấy luôn mang theo một chiếc ô khi ra ngoài.

Định nghĩa
  1. Liên từ / Trạng từ:
    • Chỉ mốc thời gian hoặc không gian: "từ đó" dùng để chỉ một thời điểm hoặc địa điểm cụ thể đã được nhắc đến trước đó, làm điểm xuất phát cho một hành động, sự việc hoặc trạng thái tiếp theo. tương đương với "kể từ lúc đó" hoặc "bắt đầu từ nơi đó".
    • Chỉ nguyên nhân hoặc kết quả: "từ đó" cũng được dùng để nối hai mệnh đề, trong đó mệnh đề thứ nhất là nguyên nhân hoặc điều kiện, mệnh đề thứ hai kết quả hoặc hệ quả phát sinh. Nghĩa này gần với "do đó", " vậy".
dụ sử dụng
  • Chỉ mốc thời gian hoặc không gian:

    • Năm 1975, đất nước thống nhất. Từ đó, cuộc sống của người dân dần ổn định. (Sau năm 1975, cuộc sống bắt đầu ổn định.)
    • Anh ấy dừng chânngã ba đường. Từ đó, anh rẽ vào con đường nhỏ phía tay trái. (Anh ấy bắt đầu đi theo hướng đó.)
  • Chỉ nguyên nhân hoặc kết quả:

    • ấy chăm chỉ học tập. Từ đó, kết quả học tập của ngày càng tiến bộ. ( chăm chỉ nên kết quả tốt hơn.)
    • Họ hiểu lầm nhau. Từ đó, mối quan hệ trở nên căng thẳng. (Do hiểu lầm nên quan hệ xấu đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "từ đó về sau": nhấn mạnh khoảng thời gian kéo dài sau mốc được nhắc đến.

    • Sau cuộc gặp gỡ định mệnh, từ đó về sau, họ không bao giờ xa rời nhau. (Kể từ thời điểm đó trở đi, họ luôn bên nhau.)
  • "từ đó đến nay": chỉ khoảng thời gian từ mốc quá khứ đến hiện tại.

    • Công ty thành lập năm 2000. Từ đó đến nay, đã phát triển vượt bậc. (Trong suốt thời gian từ 2000 đến bây giờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Từ đấy (liên từ / trạng từ): đồng nghĩa với "từ đó", thường dùng trong văn nói hoặc văn chương.

    • Từ đấy, tôi hiểu ra chân lý cuộc sống. (Từ thời điểm đó, tôi nhận ra sự thật.)
  • Do đó (liên từ): nhấn mạnh quan hệ nhân quả, tương tự nghĩa thứ hai của "từ đó".

    • Trời mưa to. Do đó, chúng tôi hoãn chuyến đi. ( mưa nên hoãn đi.)
  • vậy (liên từ): cũng chỉ kết quả, nhưng mang sắc thái lý do rõ ràng hơn.

    • Anh ấy bị ốm. vậy, anh nghỉ làm. (Lý do ốm dẫn đến nghỉ làm.)
Từ đồng nghĩa
  • Kể từ đó: nhấn mạnh thời điểm bắt đầu.
    • Kể từ đó, tôi không bao giờ trở lại nơi ấy. (Từ thời điểm đó trở đi.)
  • Sau đó: chỉ thứ tự thời gian, nhưng không nhất thiết nguyên nhân.
    • Tôi ăn cơm. Sau đó, tôi đi ngủ. (Hành động nối tiếp nhau.)
Thành ngữ liên quan
  • Từ đó ra: chỉ nguồn gốc hoặc nguyên nhân dẫn đến điều .
    • Mọi rắc rối đều từ đó ra. (Mọi vấn đề đều bắt nguồn từ đó.)